Đại học tư thục Fukuoka
Fukuoka
About
Giới Thiệu Về Trường
Trường đại học Fukuoka được thành lập năm 1934, là trường đại học tổng hợp hàng đầu phía Tây Nhật Bản. Bao gồm 9 khoa, 31 ngành học, cùng với môi trường học được trang bị tối tân nhất, trường luôn đề ra mục tiêu giáo dục nguồn nhân lực trưởng thành về mặt con người, tập trung đào tạo với 3 mục tiêu “kiến thức” “chuyên môn” và “kinh nghiệm”. Ngoài ra trường còn hợp tác với 54 trường thuộc các nước khác nhau trên thế giới, xây dựng chương trình trao đổi sinh viên Nhật với các trường nước ngoài và tiếp nhận du học sinh từ các quốc gia khác đến Nhật.
Lý do bạn nên chọn nộp hồ sơ du học Nhật Bản Trường Đại học Hokkaido thông qua công ty DEOW VIETNAM
- Tỷ lệ đậu cao nhất: Hồ sơ được xử lý chuyên biệt cẩn thận từng trường hợp, đạt 100% chuẩn yêu cầu của Cục quản lý nhập cảnh Nhật Bản giúp đảm bảo tỷ lệ đậu COE, VISA cao nhất
- Thông tin công khai: Thông tin trường, khóa học luôn công khai, cập nhật đầy đủ, chính xác
- Chi phí hợp lý, rõ ràng: Tặng kèm Khóa tiếng Nhật giao tiếp 8 tuần 100% giáo viên Nhật cho học sinh đăng ký du học
- Tư vấn có tâm: Trung thực trong việc cung cấp thông tin, phân tích nhiều khía cạnh giúp khách hàng
- Hỗ trợ tốt nhất: Trụ sở chính DEOW JAPAN tại Tokyo, văn phòng ở Osaka và Nagoya
Ưu Điểm
3 chính sách
Trường đề ra mục tiêu đào tạo nguồn nhân lực đáp ứng sự kì vọng của xã hội dựa trên 3 chính sách “addmisson policy” (phù hợp đường lối giáo dục của trường), “curriculum policy” (hoàn thiện giáo trình), và “diploma policy” (nhận được chứng chỉ chứng minh năng lực).
Giáo dục nguồn nhân lực toàn cầu
Trường hợp tác với 54 trường trên thế giới, hướng tới mục tiêu toàn cầu hóa không chỉ bằng việc gửi sinh viên Nhật ra nước ngoài học tập mà còn xây dựng hoàn thiện chế độ tiếp nhận du học sinh nước ngoài thông qua các chương trình trao đổi sinh viên, hay việc thành lập các khoa, ngành đại học, cao học dành cho du học sinh.
Thông tin trường đại học tư thục Fukuoka
-
Tất cả Khoa - Ngành
-
Điều kiện nhập học
-
Chi Phí
| Khoa nhân văn |
|
| Khoa công nghiệp |
|
| Khoa luật |
|
| Khoa y học |
|
| Khoa kinh tế |
|
| Khoa dược |
|
| Khoa thương mại |
|
| Khoa thể dục, thể thao |
|
| Khoa khoa học tự nhiên |
|
Điều kiện nhập học
Có quốc tịch nước ngoài, đủ 18 tuổi cho đến ngày nhập học và đảm bảo một trong những điều kiện dưới đây:
- Cư trú tại nước ngoài, hoàn thành giáo dục 12 năm hoặc có dự kiến tốt nghiệp
- Đỗ trong kì thi đại học tại nước ngoài (kì thi theo tiêu chuẩn của nước đó)
- Hoàn thành hoặc có dự kiến tốt nghiệp giáo dục dự bị để vào đại học tại các cơ quan giáo dục do bởi bộ trưởng bộ giáo dục Nhật Bản chỉ định
- Có chứng chỉ quốc tế Baccalaureate do văn phòng Baccalaureate quốc tế theo chuẩn bộ luật Thụy Sĩ
- Có bằng tốt nghiệp trung học Abitur được công nhận đủ tư cách vào đại học tại các quận của cộng hòa liên bang Đức
- Những người tham dự kì thi “du học Nhật Bản” năm 2015 được tổ chức bởi tổ chức hành chính pháp nhân, cơ quan hỗ trợ giáo dục Nhật
| Lệ phí tuyển sinh | ¥30,000 ~ ¥500,000 (trừ khoa y) |
Hồ sơ cần thiết
- Hồ sơ nhập học
- Bằng tốt nghiệp (chứng nhận tốt nghiệp tạm thời)
- Bảng kết quả học tập
- Giấy chứng nhận nộp lệ phí tuyển sinh
- Phiếu dự thi
- Phiếu dự thi kì thi du học Nhật Bản có kèm ảnh
- Thư tiến cử
- Chứng minh thư
- Phiếu điều tra liên quan bảo lãnh kinh tế đối với sinh viên có nguyện vọng tham dự kì thi dành cho du học sinh của trường đại học Fukuoka
- Giấy tờ chứng minh kinh tế đảm bảo cho sinh hoạt phí
- Phiếu điều tra tình hình công việc làm thêm
Khoa nhân học/ Khoa luật/ Khoa kinh tế/ Khoa thương mại
| Tiền nhập học | ¥190,000 |
| Các khoản phí kì học 1 | ¥446,710 |
| Các khoản phí kì học 2 | ¥420,000 |
| Tổng chi phí năm đầu | ¥1,056,710 |
| Học phí 1 năm | ¥680,000 |
| Phí hoàn thiện giáo dục | ¥160,000 |
| Tiền ủy thác ký gửi | ¥25,610 |
| Tổng chi phí từ năm 2 | ¥865,610 |
| Học phí 1 năm | ¥680,000 |
| Phí hoàn thiện giáo dục | ¥160,000 |
| Tiền ủy thác ký gửi | ¥25,610 |
| Tổng chi phí từ năm 3 | ¥865,610 |
| Học phí 1 năm | ¥680,000 |
| Phí hoàn thiện giáo dục | ¥160,000 |
| Tiền ủy thác ký gửi | ¥26,110 |
| Tổng chi phí năm 4 | ¥866,110 |
| Tổng chi phí cần thiết từ lúc nhập học cho đến khi tốt nghiệp | ¥3,654,040 |
Details
loại trường học: Trường Đại Học
Số học sinh tối đa: Khoảng 100 sinh viên
Vị trí: 〒814-0180 Fukuoka-shi, Jonan-ku, Nanakuma 8-19-1