Đại học tư thục Ritsumeikan
Kyoto
About
Giới Thiệu Về Trường
Trường đại học Ritsumeikan là Đại học tổng hợp có quy mô lớn nhất Nhật Bản có cơ sở chính được đặt tại Kyoto, được thành lập vào năm 1900. Là trường đại học có màu sắc quốc tế phong phú với trên 1400 sinh viên người nước ngoài, 14 khoa tại 3 cơ sở là cơ sở Kinugasa tại thành phố Kyoto, cơ sở Kusatsu-Biwako tại thành phố Kusatsu tỉnh Shiga và cơ sở Osaka Ibaraki tại thành phố Ibaraki tỉnh Osaka mới được xây dựng vào năm 2015. Hệ thống trường gồm có Đại học Ritsumeikan Châu Á Thái Bình Dương, trường Koshima -Trung học Ritsumeikan, trường cao đẳng – trung học Ritsumeikan Uji, trường cao đẳng – trung học Ritsumeikan keishou, trường cao đẳng – trung học Ritsumeikan Moriyama, trường tiểu học Ritsumeikan.
Lý do bạn nên chọn nộp hồ sơ du học Nhật Bản Trường Đại học Hokkaido thông qua công ty DEOW VIETNAM
- Tỷ lệ đậu cao nhất: Hồ sơ được xử lý chuyên biệt cẩn thận từng trường hợp, đạt 100% chuẩn yêu cầu của Cục quản lý nhập cảnh Nhật Bản giúp đảm bảo tỷ lệ đậu COE, VISA cao nhất
- Thông tin công khai: Thông tin trường, khóa học luôn công khai, cập nhật đầy đủ, chính xác
- Chi phí hợp lý, rõ ràng: Tặng kèm Khóa tiếng Nhật giao tiếp 8 tuần 100% giáo viên Nhật cho học sinh đăng ký du học
- Tư vấn có tâm: Trung thực trong việc cung cấp thông tin, phân tích nhiều khía cạnh giúp khách hàng
- Hỗ trợ tốt nhất: Trụ sở chính DEOW JAPAN tại Tokyo, văn phòng ở Osaka và Nagoya
Ưu Điểm
Đại học tổng hợp có quy mô lớn nhất Nhật bản
Đại học Ritsumeikan triển khai các giờ học ở tất cả 14 khoa từ các khoa xã hội như khoa luật, khoa văn tới các khoa tự nhiên như khoa dược, khoa kỹ thuật. Mỗi khoa được chia thành các lĩnh vực chuyên môn sâu hơn, tạo điều kiện để học sinh có thể học chuyên sâu những lĩnh vực yêu thích
Chủ nghĩa dân chủ và hòa bình
Đại học Ritsumeikan nỗ lực nghiên cứu giáo dục theo triết lý chủ nghĩa dân chủ và hòa bình dựa trên hiến pháp và pháp luật giáo dục cơ bản sau chiến tranh.
Sinh viên quốc tế nhập học hàng năm khoảng 1400 người
Đại học Ritsumeikan có lượng sinh viên quốc tế phong phú, hàng năm có khoảng 1400 sinh viên đến từ nhiều nước học tập tại trường. Không chỉ sinh viên đến từ các nước châu Á như Trung quốc, Hàn quốc, Đài loan mà còn tập trung sinh viên từ khắp nơi trên thế giới như: Mỹ, Đức, Úc, Ả Rập.
Thông tin về trường Đại học tư thục Ritsumeikan
-
Tất cả Khoa - Ngành
-
Điều kiện nhập học
-
Chi Phí
| Khoa luật |
|
| Khoa xã hội công nghiệp |
|
| Khoa quan hệ quốc tế |
|
| Khoa văn học |
|
| Khoa nhiếp ảnh |
|
| Khoa thương mại |
|
| Khoa chính sách |
|
| Khoa tâm lý tổng hợp |
|
| Khoa kinh tế |
|
| Khoa giáo dục thể chất |
|
| Khoa khoa học tự nhiên |
|
| Khoa thông tin khoa học và công nghệ |
|
| Khoa khoa học đời sống |
|
| Khoa dược |
|
Kỳ học trước |
Kỳ học sau |
|
| Thời gian nộp hồ sơ | Đầu tháng 9 | Đầu tháng 11 |
| Ngày dự thi | Giữa tháng 10 | Giữa tháng 1 |
| Ngày thông báo kết quả đỗ trượt | Đầu tháng 11 | Cuối tháng 1 |
| Lệ phí tuyển sinh | ¥35,000 | |
Điều kiện nộp hồ sơ
- Có quốc tịch nước ngoài
- Hoàn thành chương trình giáo dục 12 năm học tại nước ngoài
- Đủ 18 tuổi trước ngày 31 tháng 3
- Đỗ trong kì thi bắt buộc “kì thi du học Nhật Bản” do tổ chức hành chính pháp nhân cơ quan hỗ trợ khuyến khích học sinh Nhật tiến hành
※ Tùy từng khoa mà điều kiện nộp hồ sơ có thể thay đổi
Hồ sơ cần thiết
- Phiếu nguyện vọng nhập học
- Phiếu điều tra, kiểm tra nhập học dành cho người nước ngoài
- Đơn lý do nguyện vọng
- Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông (giấy chứng nhận dự kiến tốt nghiệp)
- Bảng thành tích tất cả các năm học phổ thông trung học
- Bản copy hộ chiếu
- Phiếu dự thi “kì thi du học Nhật Bản”
- Giấy chứng nhận nộp lệ phí tuyển sinh
| Hội trường thi | Cơ sở trong nước Nhật – Hàn Quốc ( Seoul) |
Khoa luật
| Tiền nhập học | ¥300,000 |
| Học phí kì đầu | ¥311,000 |
| Học phí kì sau | 471,000 |
| Tổng chi phí năm đầu | ¥1,082,000 |
| Học phí kì đầu từ năm 2 | ¥471,000 |
| Học phí kì sau từ năm 2 | ¥471,000 |
| Tổng chi phí từ năm 2 | ¥942,000 |
| Tổng chi phí 4 năm học | ¥3,908,000 |
※ Trường có chế độ miễn giảm học phí dành cho du học sinh. Chi tiết cụ thể vui lòng liên hệ trực tiếp.
Khoa văn học
| Tiền nhập học | ¥300,000 |
| Học phí kì đầu | ¥382,000 |
| Học phí kì sau | ¥542,000 |
| Tổng chi phí năm đầu | ¥1,224,000 |
| Học phí kì đầu từ năm 2 | ¥552,400 |
| Học phí kì sau từ năm 2 | ¥552,400 |
| Tổng chi phí từ năm 2 | ¥1,104,000 |
| Tổng chi phí 4 năm học | ¥4,538,400 |
※ Trường có chế độ miễn giảm học phí dành cho du học sinh. Chi tiết cụ thể vui lòng liên hệ trực tiếp.
Khoa thương mại quốc tế: ngành kinh doanh / Khoa kinh tế quốc tế / Khoa kinh tế
| Tiền nhập học | ¥300,000 |
| Học phí kì đầu | ¥372,000 |
| Học phí kì sau | ¥532,000 |
| Tổng chi phí năm đầu | ¥1,254,000 |
| Học phí kì đầu từ năm 2 | ¥532,400 |
| Học phí kì sau từ năm 2 | ¥532,400 |
| Tổng chi phí từ năm 2 | ¥1,064,000 |
| Tổng chi phí 4 năm học | ¥4,369,000 |
※ Trường có chế độ miễn giảm học phí dành cho du học sinh. Chi tiết cụ thể vui lòng liên hệ trực tiếp.
Khoa thương mại: Ngành kinh doanh / Khoa kinh tế: Ngành kinh tế
| Tiền nhập học | ¥300,000 |
| Học phí kì đầu | ¥311,000 |
| Học phí kì sau | ¥471,000 |
| Tổng chi phí năm đầu | ¥1,082,000 |
| Học phí kì đầu từ năm 2 | ¥471,400 |
| Học phí kì sau từ năm 2 | ¥471,400 |
| Tổng chi phí từ năm 2 | ¥942,000 |
| Tổng chi phí 4 năm học | ¥3,908,000 |
※ Trường có chế độ miễn giảm học phí dành cho du học sinh. Chi tiết cụ thể vui lòng liên hệ trực tiếp.
Khoa khoa học kỹ thuật: Ngành toán lý
| Tiền nhập học | ¥300,000 |
| Học phí kì đầu | ¥571,500 |
| Học phí kì sau | ¥731,500 |
| Tổng chi phí năm đầu | ¥1,603,000 |
| Học phí kì đầu từ năm 2 | ¥731,500 |
| Học phí kì sau từ năm 2 | ¥731,500 |
| Tổng chi phí từ năm 2 | ¥1,463,000 |
| Tổng chi phí 4 năm học | ¥5,992,000 |
※ Trường có chế độ miễn giảm học phí dành cho du học sinh. Chi tiết cụ thể vui lòng liên hệ trực tiếp.
Details
loại trường học: Trường Đại Học
Số học sinh tối đa: Khoảng 1400 người
Vị trí: 〒603-8577 Số 56-1 Kitamachi, Toujiin ,quận Kita, thành phố Kyoto