Trường Nhật Ngữ SENDAGAYA Thông Báo Tuyển Sinh Kỳ Tháng 10/2026

Thời gian xét tuyển (từ tháng 1/2026 đến 7/2026)

1. Thông Tin Về Khóa Học

  • Thông tin về cơ sở 1 – Trường Nhật Ngữ Sendagaya (Du học Tiến học)
Thời gian khóa học Phí tuyển khảo Phí nhập học Phí trang thiết bị Học phí Phí bảo hiểm Lệ phí tài liệu Tổng số
Năm thứ nhất 20,000 Yên 60,000 Yên 40,000 Yên 740,000 Yên 6,000 Yên 30,000 Yên 896,000 Yên
Sáu tháng tiếp theo 370,000 Yên 15,000 Yên 385,000 Yên

Lưu ý: Tổng chi phí đã bao gồm phí giáo trình (ngoài tài liệu chính sẽ cần phải mua riêng)

*Thông tin chi tiết:

Địa chỉ: 1-1-6 Shimo – Ochiai, Shinjuku-ku, Tokyo

Cơ quan quản lý – chủ tịch: Quỹ giáo dục Sendagaya – Hiroko Okinaga

Khóa học cung cấp: Khóa học dự bị Đại học và Cao học

  • Thông tin về cơ sở 2 – Học Viện Ngoại Ngữ Sendagaya (Du học Làm việc)
Thời gian khóa học Phí tuyển khảo Phí nhập học Phí trang thiết bị Học phí Phí bảo hiểm Lệ phí tài liệu Tổng số
Năm thứ nhất 22,000 Yên 55,000 Yên 33,000 Yên 700,000 Yên 6,000 Yên 30,000 Yên 846,000 Yên
Sáu tháng tiếp theo 350,000 Yên 15,000 Yên 365,000 Yên

Lưu ý: Tổng chi phí đã bao gồm phí giáo trình (ngoài tài liệu chính sẽ cần phải mua riêng)

*Thông tin chi tiết:

Địa chỉ: 1-13-11 Komagome, Toshima-ku, Tokyo

Cơ quan quản lý – chủ tịch: Quỹ giáo dục Sendagaya – Hiroko Okinaga

Khóa học cung cấp: Khóa học tiếng Nhật thương mại

2. Thông Tin Về Học Bổng

  • Học bổng được xét từ Việt Nam
HỌC BỔNG LÃNH ĐẠO CHÂU Á
Số tiền được cấp Điều kiện Số lượng
100,000 JPY

200,000 JPY

–        Điểm Trung bình lớp 10,11,12 (theo hệ 10): trên 8.0

–        Điểm thi Đại học: trên 24

–        Vượt qua bài kiểm tra IQ

20 suất
Ghi chú:

–        Học bổng này chỉ áp dụng tại cơ sở 1 – Trường Nhật ngữ Sendagaya (Du học tiến học)

–        Học bổng sẽ được trừ trực tiếp vào học phí năm đầu tiên

 

HỌC BỔNG NĂNG LỰC TIẾNG NHẬT
Điều Kiện Mức học bổng
Đối với chứng chỉ JLPT Đối với chứng chỉ NATTEST Đối với chứng chỉ STBJ
N1 N1 BJ1 100,000 JPY
N2 N2 BJ2 80,000 JPY
N3 N3 BJ3 50,000 JPY
N4 N4 BJ4 20,000 JPY

 

  • Học bổng được xét từ Nhật Bản
HỌC BỔNG DANH DỰ JASSO DÀNH CHO CÁC SINH VIÊN QUỐC TẾ TƯ PHÍ
Tổ chức cấp JASSO
Điều kiện –        Sự chăm chỉ và kết quả xuất sắc (Đạt kết quả cao trong học tập, Đạt kết quả cao trong kỳ thi năng lực Nhật ngữ (JLPT) và kỳ thi tuyển sinh vào Đại học Nhật Bản dành cho sinh viên quốc tế (EJU)

–        Học từ 6 tháng trở lên sau khi vào học và có nguyện vọng thi vào Đại học, Cao đẳng tại Nhật Bản

Quá trình lựa chọn –        Bài luận và phỏng vấn (dựa trên sự lựa chọn của trường)

–        Tiến cử của hiệu trưởng lên tổ chức cấp học bổng

Số tiền được cấp 48,000 Yên/ tháng và cấp cho 12 tháng
Giai đoạn nộp đơn Khoảng tháng 4 (sẽ có các khoản thời gian bổ sung nếu yêu cầu)

 

HỌC BỔNG TAKAYAMA
Tổ chức cấp Quỹ giáo dục quốc tế Takayama
Điều kiện –        Sự chăm chỉ và kết quả xuất sắc (Đạt kết quả cao trong học tập, Đạt kết quả cao trong kỳ thi năng lực Nhật ngữ (JLPT) và kỳ thi tuyển sinh vào Đại học Nhật Bản dành cho sinh viên quốc tế (EJU)

–        Học từ 6 tháng trở lên sau khi vào học và có nguyện vọng thi vào Đại học tại Nhật Bản

Quá trình lựa chọn –        Bài luận và phỏng vấn (dựa trên sự lựa chọn của trường)

–        Tiến cử của hiệu trưởng lên tổ chức cấp học bổng

Số tiền được cấp ·       130,000 Yên/ tháng và cấp cho 12 tháng (trong thời gian học tại Sendagaya)

·       170,000 Yên/tháng và cấp cho 12 tháng (trong thời gian học tại Đại học)

·       700,000 Yên/ năm (trợ cấp học phí)

Giai đoạn nộp đơn Khoảng tháng 12

 

HỌC BỔNG GÌN GIỮ KYORITSU
Tổ chức cấp Quỹ Quốc tế KYORITSU
Điều kiện –        Sự chăm chỉ và kết quả xuất sắc (Đạt kết quả cao trong học tập, Đạt kết quả cao trong kỳ thi năng lực Nhật ngữ (JLPT) và kỳ thi tuyển sinh vào Đại học Nhật Bản dành cho sinh viên quốc tế (EJU)

–        Học từ 6 tháng trở lên sau khi vào học và có nguyện vọng thi vào Đại học tại Nhật Bản

Quá trình lựa chọn –        Bài luận và phỏng vấn (dựa trên sự lựa chọn của trường)

–        Tiến cử của hiệu trưởng lên tổ chức cấp học bổng

Số tiền được cấp 60,000 Yên/ tháng và cấp cho 12 tháng
Giai đoạn nộp đơn Khoảng tháng 12

 

HỌC BỔNG SENMOTO ZAIDAN
Tổ chức cấp Quỹ Quốc tế SENMOTO ZAIDAN
Điều kiện –        Sự chăm chỉ và kết quả xuất sắc (Tỷ lệ đi học tốt, thi đủ 3 môn kỳ thi vào Đại học Nhật Bản dành cho sinh viên quốc tế (EJU) đạt 500 điểm trở lên)

–        Học từ 6 tháng trở lên sau khi vào học và có nguyện vọng thi vào Đại học tại Nhật Bản

 

Quá trình lựa chọn –        Bài luận và phỏng vấn (dựa trên sự lựa chọn của trường)

–        Tiến cử của hiệu trưởng lên tổ chức cấp học bổng

–        Phỏng vấn với tập đoàn cấp học bổng

Số tiền được cấp 50,000 Yên/ tháng và cấp cho 6 tháng cuối tại trường Nhật ngữ. Có cơ hội nhận học bổng tiếp ở những năm Đại học.
Giai đoạn nộp đơn Khoảng tháng 12

3. Thông Tin Về Ký Túc Xá

  • Thông tin về ký túc xá (Nam)

Khu ký túc xá dành cho học sinh Việt Nam – (Nam/Phòng đơn)

Ký túc xá Trusty Tanashi 1

Thời gian đi từ KTX đến ga Trusty Tanashi 1: đi bộ 17 phút
Thời gian đi từ KTX đến trường Khoảng 20 phút
Trang Thiết Bị Điều hòa 2 chiều, giường, bàn, tủ lạnh, chăn, nệm, Wifi
Thiết bị chung: Tivi, máy giặt, phòng tắm, nhà vệ sinh, bếp, lò vì sóng, căn tin phục vụ ăn uống
Chi phí (thanh toán 1 lần đã bao gồm phí Internet, Điện, nước, gas) – 3 tháng Phòng 1 người (ký túc xá liên kết với nhà trường)

·       Tiền lễ: 33,000 Yên

·       Tiền đặt cọc: 33,000 Yên

·       Tiền nhà 3 tháng: 126,000 Yên

Tổng thu lần đầu: 192,000 Yên

Tiền đặt cọc (33,000 Yên) sẽ được hoàn lại cho học sinh sau khi hết hợp đồng và học sinh chuyển ra khỏi ký túc xá. Nếu phòng bị hư hại do học sinh, chi phí sửa chửa sẽ được trừ trực tiếp vào tiền đặt cọc.

Ký túc xá có cung cấp bữa ăn dành cho các bạn có nguyện vọng. Có thể đăng ký theo tháng (14,000 Yên/ tháng – đóng 3 tháng/ lần hoặc mua thẻ theo ngày)

Khu ký túc xá dành cho học sinh Việt Nam – (Nam/Phòng đơn)

Ký túc xá Trusty Tanashi 2

Thời gian đi từ KTX đến ga Trusty Tanashi 2: đi bộ 8 phút
Thời gian đi từ KTX đến trường Khoảng 20 phút
Trang Thiết Bị Điều hòa 2 chiều, giường, bàn, tủ lạnh, chăn, nệm, Wifi
Thiết bị chung: Tivi, máy giặt, phòng tắm, nhà vệ sinh, bếp, lò vì sóng, căn tin phục vụ ăn uống
Chi phí (thanh toán 1 lần đã bao gồm phí Internet, Điện, nước, gas) – 3 tháng Phòng 1 người (ký túc xá liên kết với nhà trường)

·       Tiền lễ: 33,000 Yên

·       Tiền đặt cọc: 33,000 Yên

·       Tiền nhà 3 tháng: 132,000 Yên

Tổng thu lần đầu: 198,000 Yên

Tiền đặt cọc (33,000 Yên) sẽ được hoàn lại cho học sinh sau khi hết hợp đồng và học sinh chuyển ra khỏi ký túc xá. Nếu phòng bị hư hại do học sinh, chi phí sửa chửa sẽ được trừ trực tiếp vào tiền đặt cọc.

Ký túc xá có cung cấp bữa ăn dành cho các bạn có nguyện vọng. Có thể đăng ký theo tháng (16,000 Yên/ tháng – đóng 3 tháng/ lần hoặc mua thẻ theo ngày)

  • Thông tin về ký túc xá nữ

Khu ký túc xá dành cho học sinh Việt Nam – (Nữ/Phòng đơn)

Ký túc xá Daini Wakakusa

Thời gian đi từ KTX đến ga 12 – 15 phút
Thời gian đi từ KTX đến trường Khoảng 15 – 20 phút
Trang Thiết Bị Điều hòa 2 chiều, giường, bàn, tủ lạnh, chăn, nệm, Wifi, bếp, nồi cơm điện, phòng tắm, nhà vệ sinh, kệ để giày dép
Thiết bị chung: máy giặt, máy sấy
Chi phí (thanh toán 1 lần đã bao gồm phí Internet, Điện, nước, gas) – 3 tháng Phòng 1 người (ký túc xá liên kết với nhà trường)

·       Tiền lễ: 33,000 Yên

·       Tiền chuẩn bị phòng: 11,000 Yên

·       Tiền đặt cọc: 33,000 Yên

·       Tiền nhà 3 tháng: 121,500 Yên

(đã bao gồm tiền điện, nước, gas, internet. Tuy nhiên nếu tiền điện dùng quá 5,000 Yên thì học sinh sẽ phải trả thêm phần phí đó)

Tổng thu lần đầu: 198,500 Yên

Tiền đặt cọc (33,000 Yên) sẽ được hoàn lại cho học sinh sau khi hết hợp đồng và học sinh chuyển ra khỏi ký túc xá. Nếu phòng bị hư hại do học sinh, chi phí sửa chửa sẽ được trừ trực tiếp vào tiền đặt cọc.

Ký túc xá có cung cấp bữa ăn dành cho các bạn có nguyện vọng. Có thể đăng ký theo tháng (16,000 Yên/ tháng – đóng 3 tháng/ lần hoặc mua thẻ theo ngày)

Link đăng ký tư vấn:

Nhanh tay liên hệ DEOW VIETNAM để biết thêm về trường nhé!

Lên đầu trang