Thời gian xét tuyển (từ tháng 1/2026 đến 7/2026)
1. Thông Tin Về Khóa Học
- Thông tin về cơ sở 1 – Trường Nhật Ngữ Sendagaya (Du học Tiến học)
| Thời gian khóa học | Phí tuyển khảo | Phí nhập học | Phí trang thiết bị | Học phí | Phí bảo hiểm | Lệ phí tài liệu | Tổng số |
| Năm thứ nhất | 20,000 Yên | 60,000 Yên | 40,000 Yên | 740,000 Yên | 6,000 Yên | 30,000 Yên | 896,000 Yên |
| Sáu tháng tiếp theo | 370,000 Yên | 15,000 Yên | 385,000 Yên |
Lưu ý: Tổng chi phí đã bao gồm phí giáo trình (ngoài tài liệu chính sẽ cần phải mua riêng)
*Thông tin chi tiết:
Địa chỉ: 1-1-6 Shimo – Ochiai, Shinjuku-ku, Tokyo
Cơ quan quản lý – chủ tịch: Quỹ giáo dục Sendagaya – Hiroko Okinaga
Khóa học cung cấp: Khóa học dự bị Đại học và Cao học
- Thông tin về cơ sở 2 – Học Viện Ngoại Ngữ Sendagaya (Du học Làm việc)
| Thời gian khóa học | Phí tuyển khảo | Phí nhập học | Phí trang thiết bị | Học phí | Phí bảo hiểm | Lệ phí tài liệu | Tổng số |
| Năm thứ nhất | 22,000 Yên | 55,000 Yên | 33,000 Yên | 700,000 Yên | 6,000 Yên | 30,000 Yên | 846,000 Yên |
| Sáu tháng tiếp theo | 350,000 Yên | 15,000 Yên | 365,000 Yên |
Lưu ý: Tổng chi phí đã bao gồm phí giáo trình (ngoài tài liệu chính sẽ cần phải mua riêng)
*Thông tin chi tiết:
Địa chỉ: 1-13-11 Komagome, Toshima-ku, Tokyo
Cơ quan quản lý – chủ tịch: Quỹ giáo dục Sendagaya – Hiroko Okinaga
Khóa học cung cấp: Khóa học tiếng Nhật thương mại
2. Thông Tin Về Học Bổng
- Học bổng được xét từ Việt Nam
| HỌC BỔNG LÃNH ĐẠO CHÂU Á | ||
| Số tiền được cấp | Điều kiện | Số lượng |
| 100,000 JPY
200,000 JPY |
– Điểm Trung bình lớp 10,11,12 (theo hệ 10): trên 8.0
– Điểm thi Đại học: trên 24 – Vượt qua bài kiểm tra IQ |
20 suất |
| Ghi chú:
– Học bổng này chỉ áp dụng tại cơ sở 1 – Trường Nhật ngữ Sendagaya (Du học tiến học) – Học bổng sẽ được trừ trực tiếp vào học phí năm đầu tiên |
||
| HỌC BỔNG NĂNG LỰC TIẾNG NHẬT | |||
| Điều Kiện | Mức học bổng | ||
| Đối với chứng chỉ JLPT | Đối với chứng chỉ NATTEST | Đối với chứng chỉ STBJ | |
| N1 | N1 | BJ1 | 100,000 JPY |
| N2 | N2 | BJ2 | 80,000 JPY |
| N3 | N3 | BJ3 | 50,000 JPY |
| N4 | N4 | BJ4 | 20,000 JPY |
- Học bổng được xét từ Nhật Bản
| HỌC BỔNG DANH DỰ JASSO DÀNH CHO CÁC SINH VIÊN QUỐC TẾ TƯ PHÍ | |
| Tổ chức cấp | JASSO |
| Điều kiện | – Sự chăm chỉ và kết quả xuất sắc (Đạt kết quả cao trong học tập, Đạt kết quả cao trong kỳ thi năng lực Nhật ngữ (JLPT) và kỳ thi tuyển sinh vào Đại học Nhật Bản dành cho sinh viên quốc tế (EJU)
– Học từ 6 tháng trở lên sau khi vào học và có nguyện vọng thi vào Đại học, Cao đẳng tại Nhật Bản |
| Quá trình lựa chọn | – Bài luận và phỏng vấn (dựa trên sự lựa chọn của trường)
– Tiến cử của hiệu trưởng lên tổ chức cấp học bổng |
| Số tiền được cấp | 48,000 Yên/ tháng và cấp cho 12 tháng |
| Giai đoạn nộp đơn | Khoảng tháng 4 (sẽ có các khoản thời gian bổ sung nếu yêu cầu) |
| HỌC BỔNG TAKAYAMA | |
| Tổ chức cấp | Quỹ giáo dục quốc tế Takayama |
| Điều kiện | – Sự chăm chỉ và kết quả xuất sắc (Đạt kết quả cao trong học tập, Đạt kết quả cao trong kỳ thi năng lực Nhật ngữ (JLPT) và kỳ thi tuyển sinh vào Đại học Nhật Bản dành cho sinh viên quốc tế (EJU)
– Học từ 6 tháng trở lên sau khi vào học và có nguyện vọng thi vào Đại học tại Nhật Bản |
| Quá trình lựa chọn | – Bài luận và phỏng vấn (dựa trên sự lựa chọn của trường)
– Tiến cử của hiệu trưởng lên tổ chức cấp học bổng |
| Số tiền được cấp | · 130,000 Yên/ tháng và cấp cho 12 tháng (trong thời gian học tại Sendagaya)
· 170,000 Yên/tháng và cấp cho 12 tháng (trong thời gian học tại Đại học) · 700,000 Yên/ năm (trợ cấp học phí) |
| Giai đoạn nộp đơn | Khoảng tháng 12 |
| HỌC BỔNG GÌN GIỮ KYORITSU | |
| Tổ chức cấp | Quỹ Quốc tế KYORITSU |
| Điều kiện | – Sự chăm chỉ và kết quả xuất sắc (Đạt kết quả cao trong học tập, Đạt kết quả cao trong kỳ thi năng lực Nhật ngữ (JLPT) và kỳ thi tuyển sinh vào Đại học Nhật Bản dành cho sinh viên quốc tế (EJU)
– Học từ 6 tháng trở lên sau khi vào học và có nguyện vọng thi vào Đại học tại Nhật Bản |
| Quá trình lựa chọn | – Bài luận và phỏng vấn (dựa trên sự lựa chọn của trường)
– Tiến cử của hiệu trưởng lên tổ chức cấp học bổng |
| Số tiền được cấp | 60,000 Yên/ tháng và cấp cho 12 tháng |
| Giai đoạn nộp đơn | Khoảng tháng 12 |
| HỌC BỔNG SENMOTO ZAIDAN | |
| Tổ chức cấp | Quỹ Quốc tế SENMOTO ZAIDAN |
| Điều kiện | – Sự chăm chỉ và kết quả xuất sắc (Tỷ lệ đi học tốt, thi đủ 3 môn kỳ thi vào Đại học Nhật Bản dành cho sinh viên quốc tế (EJU) đạt 500 điểm trở lên)
– Học từ 6 tháng trở lên sau khi vào học và có nguyện vọng thi vào Đại học tại Nhật Bản
|
| Quá trình lựa chọn | – Bài luận và phỏng vấn (dựa trên sự lựa chọn của trường)
– Tiến cử của hiệu trưởng lên tổ chức cấp học bổng – Phỏng vấn với tập đoàn cấp học bổng |
| Số tiền được cấp | 50,000 Yên/ tháng và cấp cho 6 tháng cuối tại trường Nhật ngữ. Có cơ hội nhận học bổng tiếp ở những năm Đại học. |
| Giai đoạn nộp đơn | Khoảng tháng 12 |
3. Thông Tin Về Ký Túc Xá
- Thông tin về ký túc xá (Nam)
|
Khu ký túc xá dành cho học sinh Việt Nam – (Nam/Phòng đơn) Ký túc xá Trusty Tanashi 1 |
|
| Thời gian đi từ KTX đến ga | Trusty Tanashi 1: đi bộ 17 phút |
| Thời gian đi từ KTX đến trường | Khoảng 20 phút |
| Trang Thiết Bị | Điều hòa 2 chiều, giường, bàn, tủ lạnh, chăn, nệm, Wifi |
| Thiết bị chung: Tivi, máy giặt, phòng tắm, nhà vệ sinh, bếp, lò vì sóng, căn tin phục vụ ăn uống | |
| Chi phí (thanh toán 1 lần đã bao gồm phí Internet, Điện, nước, gas) – 3 tháng | Phòng 1 người (ký túc xá liên kết với nhà trường)
· Tiền lễ: 33,000 Yên · Tiền đặt cọc: 33,000 Yên · Tiền nhà 3 tháng: 126,000 Yên Tổng thu lần đầu: 192,000 Yên |
| Tiền đặt cọc (33,000 Yên) sẽ được hoàn lại cho học sinh sau khi hết hợp đồng và học sinh chuyển ra khỏi ký túc xá. Nếu phòng bị hư hại do học sinh, chi phí sửa chửa sẽ được trừ trực tiếp vào tiền đặt cọc.
Ký túc xá có cung cấp bữa ăn dành cho các bạn có nguyện vọng. Có thể đăng ký theo tháng (14,000 Yên/ tháng – đóng 3 tháng/ lần hoặc mua thẻ theo ngày) |
|
|
Khu ký túc xá dành cho học sinh Việt Nam – (Nam/Phòng đơn) Ký túc xá Trusty Tanashi 2 |
|
| Thời gian đi từ KTX đến ga | Trusty Tanashi 2: đi bộ 8 phút |
| Thời gian đi từ KTX đến trường | Khoảng 20 phút |
| Trang Thiết Bị | Điều hòa 2 chiều, giường, bàn, tủ lạnh, chăn, nệm, Wifi |
| Thiết bị chung: Tivi, máy giặt, phòng tắm, nhà vệ sinh, bếp, lò vì sóng, căn tin phục vụ ăn uống | |
| Chi phí (thanh toán 1 lần đã bao gồm phí Internet, Điện, nước, gas) – 3 tháng | Phòng 1 người (ký túc xá liên kết với nhà trường)
· Tiền lễ: 33,000 Yên · Tiền đặt cọc: 33,000 Yên · Tiền nhà 3 tháng: 132,000 Yên Tổng thu lần đầu: 198,000 Yên |
| Tiền đặt cọc (33,000 Yên) sẽ được hoàn lại cho học sinh sau khi hết hợp đồng và học sinh chuyển ra khỏi ký túc xá. Nếu phòng bị hư hại do học sinh, chi phí sửa chửa sẽ được trừ trực tiếp vào tiền đặt cọc.
Ký túc xá có cung cấp bữa ăn dành cho các bạn có nguyện vọng. Có thể đăng ký theo tháng (16,000 Yên/ tháng – đóng 3 tháng/ lần hoặc mua thẻ theo ngày) |
|




- Thông tin về ký túc xá nữ
|
Khu ký túc xá dành cho học sinh Việt Nam – (Nữ/Phòng đơn) Ký túc xá Daini Wakakusa |
|
| Thời gian đi từ KTX đến ga | 12 – 15 phút |
| Thời gian đi từ KTX đến trường | Khoảng 15 – 20 phút |
| Trang Thiết Bị | Điều hòa 2 chiều, giường, bàn, tủ lạnh, chăn, nệm, Wifi, bếp, nồi cơm điện, phòng tắm, nhà vệ sinh, kệ để giày dép |
| Thiết bị chung: máy giặt, máy sấy | |
| Chi phí (thanh toán 1 lần đã bao gồm phí Internet, Điện, nước, gas) – 3 tháng | Phòng 1 người (ký túc xá liên kết với nhà trường)
· Tiền lễ: 33,000 Yên · Tiền chuẩn bị phòng: 11,000 Yên · Tiền đặt cọc: 33,000 Yên · Tiền nhà 3 tháng: 121,500 Yên (đã bao gồm tiền điện, nước, gas, internet. Tuy nhiên nếu tiền điện dùng quá 5,000 Yên thì học sinh sẽ phải trả thêm phần phí đó) Tổng thu lần đầu: 198,500 Yên |
| Tiền đặt cọc (33,000 Yên) sẽ được hoàn lại cho học sinh sau khi hết hợp đồng và học sinh chuyển ra khỏi ký túc xá. Nếu phòng bị hư hại do học sinh, chi phí sửa chửa sẽ được trừ trực tiếp vào tiền đặt cọc.
Ký túc xá có cung cấp bữa ăn dành cho các bạn có nguyện vọng. Có thể đăng ký theo tháng (16,000 Yên/ tháng – đóng 3 tháng/ lần hoặc mua thẻ theo ngày) |
|


Link đăng ký tư vấn:
Nhanh tay liên hệ DEOW VIETNAM để biết thêm về trường nhé!
